Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lễ hội Năm Mới
biến thể er hoá của 年畫|年画[nian2 hua4]
tranh Tết (Xuân)
sản lượng hàng năm
đạt đến tuổi
số tuổi; tuổi
kiểm tra hàng năm
sông Nyang qu hay Nian chu ở Tây Tạng, một phụ lưu của Yarlung Tsangpo
cuối năm
tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời
cuộc họp thường niên
lịch; nhật ký
thu nhập hàng năm
thu hoạch của năm
lãi suất hàng năm
(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác
ngân sách hàng năm
đại hội cổ đông thường niên
cuộc họp thường niên; đại hội cổ đông thường niên (AGM)
báo cáo thường niên
năm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng năm
ngày giờ sinh của một người; tuổi tác
cuối năm
trẻ; chưa đủ tuổi
nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác; (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)
năm này qua năm khác; hàng năm; mỗi năm; thường niên
năm tháng đã trôi qua; quá già
cuối năm
trẻ và thiếu kinh nghiệm; không từng trải
trẻ; nhỏ tuổi