Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qiáng

bức tường

Từ vựng
廥仓
kuài cāng

kho lúa

Cụm từ
kuài

chuồng kho; lẫm thóc

Từ vựng
广饶县
Guǎng ráo Xiàn

huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
广饶
Guǎng ráo

huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
广韵
Guǎng yùn

Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韻書|韵书[yun4 shu1] từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn

Cụm từ
广灵县
Guǎng líng xiàn

huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi

Cụm từ
广灵
Guǎng líng

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
广电总局
Guǎng diàn Zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất…

Viết tắt
广电
guǎng diàn

phát thanh và truyền hình; phát sóng

Cụm từ
广雅
Guǎng yǎ

bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18.150 mục

Cụm từ
广阳区
Guǎng yáng qū

quận Guangyang của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
广阳
Guǎng yáng

quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
广陵区
Guǎng líng qū

quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广陵
Guǎng líng

quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广阔
guǎng kuò

rộng; rộng lớn

Cụm từ
广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
广游
guǎng yóu

du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Cụm từ
广丰县
Guǎng fēng xiàn

huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广丰
Guǎng fēng

huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广谱
guǎng pǔ

phổ rộng

Cụm từ
广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]

Cụm từ
广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu

cảnh quay góc rộng

Cụm từ
广角镜
guǎng jiǎo jìng

ống kính góc rộng

Cụm từ
广角
guǎng jiǎo

góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng

Cụm từ
广西省
Guǎng xī Shěng

Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]

Cụm từ
广西壮族自治区
Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qū

Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm 1959, tỉnh Quảng Tây

Viết tắt
广西
Guǎng xī

Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁; cho đến năm 1959, tỉnh Quảng Tây

Viết tắt
广袤
guǎng mào

rộng lớn

Cụm từ
广藿香
guǎng huò xiāng

(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)

Cụm từ