Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bức tường
kho lúa
chuồng kho; lẫm thóc
huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韻書|韵书[yun4 shu1] từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn
huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi
huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất…
phát thanh và truyền hình; phát sóng
bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18.150 mục
quận Guangyang của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], Hà Bắc
quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
rộng; rộng lớn
khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)
du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
phổ rộng
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]
cảnh quay góc rộng
ống kính góc rộng
góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]
Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm 1959, tỉnh Quảng Tây
Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁; cho đến năm 1959, tỉnh Quảng Tây
rộng lớn
(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)