Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
phí lưu tàu (vận chuyển)
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
giới thiệu; tiếp đón ai đó
mời gọi dịch vụ của ai đó
thuê; tuyển dụng; mời làm
tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
trì hoãn; hoãn lại; làm chậm; làm chậm lại
kéo dài liên tục
Diên Hi Công Lược (phim truyền hình năm 2018)
hành động bị trì hoãn
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
huyện Yanjin ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
huyện Yanjin ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
trì hoãn thanh toán; trả góp dài hạn
trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
hoãn cuộc họp
chụp ảnh tua nhanh thời gian; quay phim tua thời gian
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
trì hoãn; chần chừ
tiếp đón ai đó
huyện Yanqing ở Bắc Kinh
Yanqing, một quận của Bắc Kinh
Yanqing, một quận của Bắc Kinh
tính dẻo
hoãn; trì hoãn; trễ
làm cho sống lâu hơn; hứa hẹn trường thọ; (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ
kéo dài tuổi thọ
xã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
quận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến