Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cung, hình cung
đường cong; cung tròn
rad; cung tròn; đường cong; độ cong
đèn hồ quang
ánh sáng hồ quang
cung tròn
nhạc cụ dây
lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc
lý thuyết dây (vật lý)
hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
dàn nhạc dây
nhạc cụ dây
nhạc dây
cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
số dây (của nhạc cụ)
xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn
xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)
dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; LT:根[gen1]
cung chạm khắc
cán cung
ống đựng cung; che đậy
em trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
đệ tử; người theo
vợ của em trai; em dâu