Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
弧线
hú xiàn

cung, hình cung

Cụm từ
弧形
hú xíng

đường cong; cung tròn

Cụm từ
弧度
hú dù

rad; cung tròn; đường cong; độ cong

Cụm từ
弧光灯
hú guāng dēng

đèn hồ quang

Cụm từ
弧光
hú guāng

ánh sáng hồ quang

Cụm từ

cung tròn

Từ vựng
弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

Cụm từ
弦论
xián lùn

lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)

Cụm từ
弦诵不辍
xián sòng bù chuò

chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
弦诵不缀
xián sòng bù chuò

biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]

Cụm từ
弦而鼓之
xián ér gǔ zhī

lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc

Cụm từ
弦理论
xián lǐ lùn

lý thuyết dây (vật lý)

Cụm từ
弦歌
xián gē

hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

Cụm từ
弦乐队
xián yuè duì

dàn nhạc dây

Cụm từ
弦乐器
xián yuè qì

nhạc cụ dây

Cụm từ
弦乐
xián yuè

nhạc dây

Cụm từ
弦月窗
xián yuè chuāng

cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm

Cụm từ
弦月
xián yuè

trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch

Cụm từ
弦数
xián shù

số dây (của nhạc cụ)

Cụm từ
弦外之响
xián wài zhī xiǎng

xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之音
xián wài zhī yīn

hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn

Cụm từ
弦外之意
xián wài zhī yì

xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦切角
xián qiē jiǎo

góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)

Cụm từ
xián

dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; LT:根[gen1]

Từ vựng

cung chạm khắc

Từ vựng

cán cung

Từ vựng
tāo

ống đựng cung; che đậy

Từ vựng
弟弟
dì di

em trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
弟子
dì zǐ

đệ tử; người theo

Cụm từ
弟媳
dì xí

vợ của em trai; em dâu

Cụm từ