Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
张国荣
Zhāng Guó róng

Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张嘴
zhāng zuǐ

mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu); há hốc

Cụm từ
张口结舌
zhāng kǒu jié shé

há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng

Thành ngữ
张口
zhāng kǒu

mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cụm từ
张北县
Zhāng běi xiàn

huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
张北
Zhāng běi

huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
张勋复辟
Zhāng Xūn Fù bì

Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…

Cụm từ
张勋
Zhāng Xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
张力
zhāng lì

sự căng

Cụm từ
张冠李戴
Zhāng guān Lǐ dài

nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ

Thành ngữ
张仪
Zhāng Yí

Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
张僧繇
Zhāng Sēng yóu

Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ
张作霖
Zhāng Zuò lín

Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928

Cụm từ
张伯伦
Zhāng bó lún

Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
张二鸿
Zhāng Èr hóng

Jung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: The Unknown Story 毛澤東·鮮為人知的故事|毛泽东·鲜为人知的故事[Mao2 Ze2 dong1 ·…

Cụm từ
张之洞
Zhāng Zhī dòng

Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh

Cụm từ
张丹
Zhāng Dān

Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

Cụm từ
张三,李四,王五,赵六
Zhāng Sān , Lǐ Sì , Wáng Wǔ , Zhào Liù

(bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry

Cụm từ
张三李四
Zhāng Sān Lǐ Sì

(nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai

Cụm từ
张三
Zhāng Sān

Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry; (tiếng địa phương) sói

Cụm từ
zhāng

mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ; lượng từ cho phiếu bầu

Từ vựng
弪度
jìng dù

radian (toán học); nay viết là 弧度

Cụm từ
jìng

radian (toán học); nay viết là 弧度

Từ vựng
弱点
ruò diǎn

điểm yếu; thiếu sót

Cụm từ
弱碱
ruò jiǎn

bazơ yếu (kiềm)

Cụm từ
弱项
ruò xiàng

điểm yếu của một người

Cụm từ
弱音踏板
ruò yīn tà bǎn

bàn đạp giảm âm (trên piano); bàn đạp una corda

Cụm từ
弱电统一
ruò diàn tǒng yī

tương tác điện yếu trong vật lý hạt fermion

Cụm từ
弱酸
ruò suān

axit yếu

Cụm từ
弱视
ruò shì

chứng nhược thị

Cụm từ