Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
汇算彙算

huì suàn

汇算 là gì?

汇算 [huì suàn] có nghĩa là thu thập dữ liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 汇算 trong tiếng Việt

  1. thu thập dữ liệu và quyết toán
  2. thanh toán sổ sách

Cách đọc và ghi nhớ 汇算

汇算 được đọc là huì suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu thập dữ liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan