Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiàn

践 là gì?

[jiàn] có nghĩa là thực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 践 trong tiếng Việt

  1. thực hiện (lời hứa)
  2. dẫm lên
  3. đi bộ

Cách đọc và ghi nhớ 践

được đọc là jiàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan