Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
想念
xiǎng niàn

nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại

Cụm từ
想必
xiǎng bì

có lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn

Cụm từ
想得开
xiǎng de kāi

không để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ

Cụm từ
想得美
xiǎng dé měi

trong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy

Cụm từ
想家
xiǎng jiā

nhớ nhà

Cụm từ
想到
xiǎng dào

nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

Cụm từ
想出
xiǎng chū

nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
想入非非
xiǎng rù fēi fēi

đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
想像力
xiǎng xiàng lì

khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想像
xiǎng xiàng

tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想来
xiǎng lái

có thể cho rằng

Cụm từ
想也没想
xiǎng yě méi xiǎng

không cần suy nghĩ

Cụm từ
想不开
xiǎng bu kāi

không thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu

Cụm từ
想不通
xiǎng bu tōng

không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
想不到
xiǎng bu dào

bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
xiǎng

nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Từ vựng
Yùn

họ [Yun4]

Từ vựng
恼羞成怒
nǎo xiū chéng nù

nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)

Thành ngữ
恼火
nǎo huǒ

bực bội; cáu kỉnh; khó chịu

Cụm từ
恼恨
nǎo hèn

căm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách

Cụm từ
恼怒
nǎo nù

oán giận; tức giận; làm ai đó nổi giận

Cụm từ
恼人
nǎo rén

phiền phức; gây khó chịu; làm phát cáu

Cụm từ
nǎo

nổi giận

Từ vựng
惰性气体
duò xìng qì tǐ

khí trơ; khí hiếm (hoá học)

Cụm từ
惰性
duò xìng

trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng

Cụm từ
duò

lười biếng

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng
惦记
diàn jì

nghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đến

Cụm từ
惦念
diàn niàn

luôn nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó)

Cụm từ