Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dữ tợn và hung ác
ác quỷ; yêu tinh
bẩn thỉu; hôi hám
tên ác bá
sóng dữ; cơn sóng mạnh; nghĩa bóng: thế lực đồi bại
nước bẩn; nước không uống được; nước thải
mùi hôi thối; oán hận; thái độ khó chịu
độc ác
năm đói kém; năm mất mùa
kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện
hậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)
ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
chơi khăm
văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
chế nhạo
giao chiến ác liệt; trận chiến dữ dội
ác cảm; ý xấu
phần mềm độc hại (tin học)
mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại
vu khống một cách ác ý
ác ý; ý định xấu
rất hung dữ
ghét; ghê tởm
lạm phát phi mã
(y học) di căn
khối u ác tính
plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét)
khối u ác tính
vòng tròn luẩn quẩn