Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
恶狠
è hěn

dữ tợn và hung ác

Cụm từ
恶煞
è shà

ác quỷ; yêu tinh

Cụm từ
恶浊
è zhuó

bẩn thỉu; hôi hám

Cụm từ
恶汉
è hàn

tên ác bá

Cụm từ
恶浪
è làng

sóng dữ; cơn sóng mạnh; nghĩa bóng: thế lực đồi bại

Cụm từ
恶水
è shuǐ

nước bẩn; nước không uống được; nước thải

Cụm từ
恶气
è qì

mùi hôi thối; oán hận; thái độ khó chịu

Cụm từ
恶毒
è dú

độc ác

Cụm từ
恶岁
è suì

năm đói kém; năm mất mùa

Cụm từ
恶棍
è gùn

kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện

Cụm từ
恶果
è guǒ

hậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)

Cụm từ
恶有恶报
è yǒu è bào

ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)

Thành ngữ
恶整
è zhěng

chơi khăm

Cụm từ
恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Cụm từ
恶搞
è gǎo

chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Cụm từ
恶损
è sǔn

chế nhạo

Cụm từ
恶战
è zhàn

giao chiến ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
恶感
è gǎn

ác cảm; ý xấu

Cụm từ
恶意软件
è yì ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

Cụm từ
恶意代码
è yì dài mǎ

mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại

Cụm từ
恶意中伤
è yì zhòng shāng

vu khống một cách ác ý

Cụm từ
恶意
è yì

ác ý; ý định xấu

Cụm từ
恶恶实实
è è shí shí

rất hung dữ

Cụm từ
恶恨
è hèn

ghét; ghê tởm

Cụm từ
恶性通货膨胀
è xìng tōng huò péng zhàng

lạm phát phi mã

Cụm từ
恶性转移
è xìng zhuǎn yí

(y học) di căn

Cụm từ
恶性肿瘤
è xìng zhǒng liú

khối u ác tính

Cụm từ
恶性疟原虫
è xìng nüè yuán chóng

plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét)

Cụm từ
恶性瘤
è xìng liú

khối u ác tính

Cụm từ
恶性循环
è xìng xún huán

vòng tròn luẩn quẩn

Cụm từ