Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
惨叫
cǎn jiào

la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương

Cụm từ
惨剧
cǎn jù

bi kịch; tai họa; thảm kịch

Cụm từ
惨事
cǎn shì

thảm họa

Cụm từ
惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

(thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Thành ngữ
惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
cǎn

thảm; thê thảm; tàn nhẫn; không nhân đạo; thảm khốc; bi thảm; mờ mịt; ảm đạm

Từ vựng
慕道友
mù dào yǒu

người tìm hiểu tôn giáo

Cụm từ
慕课
mù kè

MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)

Cụm từ
慕丝
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕田峪
Mù tián yù

Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km

Cụm từ
慕斯
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕尼黑
Mù ní hēi

München hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức

Cụm từ
慕容
Mù róng

một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; họ hai chữ [Mu4 rong2]

Cụm từ
慕士塔格峰
Mù shì tǎ gé Fēng

Muztagh Ata, đỉnh cao thứ hai của dãy núi Pamir

Cụm từ
慕名而来
mù míng ér lái

đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng

Thành ngữ
慕名
mù míng

ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng

Danh từ riêng

hâm mộ

Từ vựng
慎重其事
shèn zhòng qí shì

đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)

Thành ngữ
慎重
shèn zhòng

thận trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng

Cụm từ
慎言
shèn yán

nói năng thận trọng; giữ mồm giữ miệng

Cụm từ
慎终追远
shèn zhōng zhuī yuǎn

chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Cụm từ
慎独
shèn dú

giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

Cụm từ
慎密
shèn mì

cẩn thận; với sự tỉ mỉ

Cụm từ
慎入
shèn rù

tránh xa!; tiến hành cẩn trọng!

Cụm từ
shèn

cẩn thận; thận trọng

Từ vựng
愠怒
yùn nù

tức giận trong lòng; phẫn nộ; hờn dỗi; ủ rũ

Cụm từ
yùn

phẫn nộ; cảm thấy tổn thương

Từ vựng
慌神
huāng shén

bị kích động; hoảng hốt

Cụm từ
慌成一团
huāng chéng yī tuán

(một nhóm người) chạy tán loạn

Cụm từ
慌忙
huāng máng

rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ