Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
vách núi; đá treo leo
vách đá
hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng
(văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
rủ xuống; đong đưa; được treo
lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứ; không có cơ sở
Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
đồng hồ bỏ túi
nhớ nhà
Huaiyuan, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
Hoài Viễn, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
vòng tay; ngực
cảm giác hoài niệm
cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
mang thai; mang đứa trẻ trong bụng
khao khát vị trí quan chức cao
người hoài nghi; người nghi ngờ
hoài nghi
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị
Đảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh
White (tên)
lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)
huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
Huairou, một quận của Bắc Kinh