Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hòa giải; xoa dịu
có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)
(của thiếu nữ) khao khát tình yêu
thù địch
ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận
ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
cảm thấy căm hận; ôm mối hận
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ
mang thai; sự có thai
nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
huyện Hoài Hóa, Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam
bang Wyoming, Mỹ
bang Wyoming, Mỹ
huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ
huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)
kẻ lười biếng; người lười nhác
kẻ lười biếng; ghế lười
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh