Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
怀柔
huái róu

hòa giải; xoa dịu

Cụm từ
怀有
huái yǒu

có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)

Cụm từ
怀春
huái chūn

(của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
怀敌意
huái dí yì

thù địch

Cụm từ
怀抱
huái bào

ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
怀才不遇
huái cái bù yù

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ
怀恨在心
huái hèn zài xīn

ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng

Cụm từ
怀恨
huái hèn

cảm thấy căm hận; ôm mối hận

Cụm từ
怀念
huái niàn

nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng

Cụm từ
怀宁县
Huái níng Xiàn

Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
怀宁
Huái níng

Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
怀安县
Huái ān xiàn

huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀安
Huái ān

huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀孕
huái yùn

mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ

Cụm từ
怀妊
huái rèn

mang thai; sự có thai

Cụm từ
怀古
huái gǔ

nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
怀化县
Huái huà xiàn

huyện Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀化市
Huái huà shì

thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀化
Huái huà

thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam

Cụm từ
怀俄明州
Huái é míng zhōu

bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明
Huái é míng

bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀来县
Huái lái xiàn

huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀来
Huái lái

huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀仁县
Huái rén xiàn

huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
怀仁堂
Huái rén táng

Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ

Cụm từ
怀仁
Huái rén

huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
怀
huái

vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)

Từ vựng
懒鬼
lǎn guǐ

kẻ lười biếng; người lười nhác

Cụm từ
懒骨头
lǎn gǔ tou

kẻ lười biếng; ghế lười

Cụm từ
懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh

Tục ngữ / châm ngôn