Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
房契
fáng qì

giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
房型
fáng xíng

xem 戶型|户型[hu4 xing2]

Cụm từ
房地美
Fáng dì měi

Freddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang

Cụm từ
房地产
fáng dì chǎn

bất động sản

Cụm từ
房卡
fáng kǎ

thẻ phòng (trong khách sạn)

Cụm từ
房劳
fáng láo

suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)

Cụm từ
房价
fáng jià

giá nhà; chi phí nhà ở

Cụm từ
房仲
fáng zhòng

nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
房事
fáng shì

quan hệ tình dục; làm tình

Cụm từ
房主
fáng zhǔ

chủ nhà; chủ sở hữu nhà

Cụm từ
房中房
fáng zhōng fáng

phòng được xây trong một phòng hiện có; khu sinh hoạt khép kín trong nhà hoặc căn hộ

Cụm từ
房下
fáng xià

(cổ) vợ của một người

Cụm từ
fáng

nhà; phòng; LT:間|间[jian1]; nhánh của gia đình mở rộng; lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

Từ vựng
戾龙
lì lóng

con rắn ác trong truyền thuyết; con rồng ác trong thần thoại phương Tây, xem Khải Huyền 14:12

Cụm từ
戾气
lì qì

khuynh hướng xấu; dòng chảy ác tính; hành vi chống đối xã hội

Cụm từ

bẻ cong; vi phạm; đi ngược lại; tàn nhẫn và bạo ngược

Từ vựng
戽水
hù shuǐ

tát nước tưới tiêu (thủ công hoặc bằng guồng nước)

Cụm từ
戽斗
hù dǒu

gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra

Cụm từ

gầu nước để tưới tiêu

Từ vựng
mǎo

biến thể cũ của 卯[mao3]

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 戾[li4]

Từ vựng
shì

bản lề cửa

Từ vựng
è

biến thể của 厄[e4]

Từ vựng

biến thể của 戶|户[hu4]

Từ vựng
户头
hù tóu

tài khoản ngân hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
户限为穿
hù xiàn wéi chuān

khách đến không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
户限
hù xiàn

ngưỡng cửa

Cụm từ
户部尚书
hù bù shàng shū

Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

Cụm từ
户部
Hù bù

Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
户县
Hù xiàn

huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ