Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
打旋儿
dǎ xuán r

biến thể er hoá của 打旋[da3 xuan2]

Cụm từ
打旋
dǎ xuán

quay vòng

Cụm từ
打断
dǎ duàn

gián đoạn; ngắt lời; bẻ gãy; bẻ gãy (xương)

Cụm từ
打新
dǎ xīn

(tài chính) tham gia IPO (phát hành cổ phiếu lần đầu)

Cụm từ
打散
dǎ sàn

làm vỡ; làm tan; đánh tan (trứng); phân tán

Cụm từ
打败
dǎ bài

đánh bại; chế ngự; đánh thắng; bị đánh bại

Cụm từ
打搅
dǎ jiǎo

làm phiền; gây rối; quấy rầy

Cụm từ
打扰了
dǎ rǎo le

xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt…

Tiếng lóng xã hội
打扰
dǎ rǎo

làm phiền; quấy rầy; gây rối

Cụm từ
打擦边球
dǎ cā biān qiú

lách luật; lảng tránh vấn đề

Cụm từ
打击率
dǎ jī lǜ

tỷ lệ đánh bóng (bóng chày, v.v.)

Cụm từ
打击乐器
dǎ jī yuè qì

nhạc cụ gõ

Cụm từ
打击报复
dǎ jī - bào fù

trả đũa

Cụm từ
打击
dǎ jī

đánh; đập; tấn công; trấn áp; cú đánh; sốc (tâm lý); bộ gõ (âm nhạc)

Cụm từ
打擂台
dǎ lèi tái

(cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi

Cụm từ
打扑克
dǎ pū kè

chơi bài; chơi poker

Cụm từ
打捞
dǎ lāo

trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)

Cụm từ
打探
dǎ tàn

thăm dò kín đáo; do thám

Cụm từ
打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Thành ngữ
打掉
dǎ diào

phá bỏ; phá hủy; dỡ bỏ (một băng nhóm); phá thai (bào thai)

Cụm từ
打扫
dǎ sǎo

dọn dẹp; quét

Cụm từ
打挺儿
dǎ tǐng r

ưỡn người và hất đầu ra sau

Cụm từ
打拼
dǎ pīn

làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh

Cụm từ
打拳
dǎ quán

luyện thái cực quyền

Cụm từ
打拱作揖
dǎ gǒng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường

Cụm từ
打拱
dǎ gǒng

cúi chào với tay đan vào nhau

Cụm từ
打招呼
dǎ zhāo hu

chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước

Cụm từ
打拍子
dǎ pāi zi

đánh nhịp

Cụm từ
打拍
dǎ pāi

đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ

Cụm từ
打抱不平
dǎ bào bù píng

đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]

Cụm từ