Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể er hoá của 打旋[da3 xuan2]
quay vòng
gián đoạn; ngắt lời; bẻ gãy; bẻ gãy (xương)
(tài chính) tham gia IPO (phát hành cổ phiếu lần đầu)
làm vỡ; làm tan; đánh tan (trứng); phân tán
đánh bại; chế ngự; đánh thắng; bị đánh bại
làm phiền; gây rối; quấy rầy
xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt…
làm phiền; quấy rầy; gây rối
lách luật; lảng tránh vấn đề
tỷ lệ đánh bóng (bóng chày, v.v.)
nhạc cụ gõ
trả đũa
đánh; đập; tấn công; trấn áp; cú đánh; sốc (tâm lý); bộ gõ (âm nhạc)
(cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
chơi bài; chơi poker
trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)
thăm dò kín đáo; do thám
nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường
phá bỏ; phá hủy; dỡ bỏ (một băng nhóm); phá thai (bào thai)
dọn dẹp; quét
ưỡn người và hất đầu ra sau
làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh
luyện thái cực quyền
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường
cúi chào với tay đan vào nhau
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước
đánh nhịp
đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]