打招呼
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cúi chào với tay đan vào nhau
›打拱作揖dǎ gǒng zuò yīcúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường
›打拍子dǎ pāi ziđánh nhịp
›打拍dǎ pāiđánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
›打抱不平dǎ bào bù píngđứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]
›打拳dǎ quánluyện thái cực quyền
›打折扣dǎ zhé kòugiảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến
›打拼dǎ pīnlàm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.