Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bật lửa; bật lửa thuốc lá
lăn lộn
trượt; trượt ngã; trượt đi
đánh du kích; (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định
làm qua loa; lười biếng; la cà
xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.); từ bỏ ý định
đục lỗ; khoan lỗ; đào lỗ; đào hang
chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi
bài thơ hài hước
ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
múc nước; tạt nước
bơm xe đạp
bơm hơi; làm phồng; (ví von) khích lệ; cổ vũ tinh thần
giết
giết; đánh chết
(Đài Loan) xe máy số (thường chỉ kiểu xe máy truyền thống, không phải xe tay ga)
(Đài Loan) chuyển số
chen vào; can thiệp; làm khó dễ
máy đóng cọc
đóng cọc
bắn súng; thay người khác thi hộ
(tiếng địa phương) nói đùa
đánh đập; đánh bằng gậy lớn
vẽ lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng); tô ô vuông
chặt củi; thu thập củi
đánh nhau; ẩu đả; xô xát; LT:場|场[chang2]
tỉa cành
đánh kẻng tuần đêm (bằng mõ hoặc chiêng, thời xưa)
xem 立春[Li4 chun1]
sớm hơn; lâu rồi; càng sớm càng tốt