Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
招揽生意
zhāo lǎn shēng yi

quảng cáo; mời chào kinh doanh

Cụm từ
招揽
zhāo lǎn

thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Cụm từ
招抚
zhāo fǔ

chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán

Cụm từ
招摇过市
zhāo yáo guò shì

khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
招摇撞骗
zhāo yáo zhuàng piàn

(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Thành ngữ
招摇
zhāo yáo

đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện

Cụm từ
招接
zhāo jiē

tiếp đón (khách, khách hàng); giao tiếp xã hội với

Cụm từ
招投标
zhāo tóu biāo

mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá

Cụm từ
招打
zhāo dǎ

chuốc lấy đòn

Cụm từ
招手
zhāo shǒu

vẫy tay; gọi ra hiệu

Cụm từ
招惹
zhāo rě

chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)

Cụm từ
招怨
zhāo yuàn

gây ra sự thù oán

Cụm từ
招徕
zhāo lái

chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng

Cụm từ
招待会
zhāo dài huì

một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

Cụm từ
招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v

Cụm từ
招待
zhāo dài

tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Cụm từ
招引
zhāo yǐn

thu hút

Cụm từ
招式
zhāo shì

phong cách; tác phong

Cụm từ
招工
zhāo gōng

tuyển dụng nhân viên

Cụm từ
招展
zhāo zhǎn

bay phấp phới; đung đưa

Cụm từ
招安
zhāo ān

chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá

Cụm từ
招唤
zhāo huàn

gọi; triệu tập

Cụm từ
招商引资
zhāo shāng yǐn zī

xúc tiến đầu tư

Cụm từ
招商
zhāo shāng

tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư

Cụm từ
招呼站
zhāo hu zhàn

trạm dừng xe buýt theo yêu cầu

Cụm từ
招呼
zhāo hu

gọi; chào; hỏi thăm; thông báo; chăm sóc; đảm bảo không

Cụm từ
招募
zhāo mù

tuyển dụng; tuyển mộ

Cụm từ
招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Thành ngữ
招兵
zhāo bīng

tuyển lính

Cụm từ