Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quảng cáo; mời chào kinh doanh
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)
(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện
tiếp đón (khách, khách hàng); giao tiếp xã hội với
mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá
chuốc lấy đòn
vẫy tay; gọi ra hiệu
chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)
gây ra sự thù oán
chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng
một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]
nhà khách; nhà trọ
nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
thu hút
phong cách; tác phong
tuyển dụng nhân viên
bay phấp phới; đung đưa
chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá
gọi; triệu tập
xúc tiến đầu tư
tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư
trạm dừng xe buýt theo yêu cầu
gọi; chào; hỏi thăm; thông báo; chăm sóc; đảm bảo không
tuyển dụng; tuyển mộ
nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới
tuyển lính