Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của mình); gây rắc rối
chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
chuyển nhà; di dời; dọn đi
truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
châm ngòi gây rối
truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà
chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài
gọi viện binh; điều động quân lính
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển; dọn sao chép mà không chọn lọc
biến thể của 唐突[tang2 tu1]
men sứ
lấp liếm, làm qua loa cho xong; lẩn tránh; đánh trống lảng; trốn tránh
ngăn chặn; chống đỡ; tránh né; thoát khỏi; phết; phủ; bôi; trát
thực hiện việc tạo bản dập
biến thể của 扇[shan1]
thách đấu
(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
biến thể của 捶[chui2]
biến thể của 扼[e4]
bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo
lắc; cắm vào; đập
đẩy mạnh; xô
bôi; chọc
gây rối; chơi khăm
(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm; nhầm
kiếm tiền; tích luỹ tiền
hiểu rõ vấn đề
biến thể er hoá của 搞花樣|搞花样[gao3 hua1 yang4]