攀比
so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh
so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
›攀爬pān páleo trèo
›攀登pān dēngleo trèo; tự kéo mình lên; bò leo; trèo lên; nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm
›攀枝花pān zhī huācây bông gòn
›攀缘pān yuánleo lên (dây thừng,...); cây leo
›攀援pān yuánleo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
›攀亲pān qīntìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
›攀折pān zhébẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.