攀越 là gì?
攀越 [pān yuè] có nghĩa là vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục.
Nghĩa của từ 攀越 trong tiếng Việt
- vượt qua
- vượt qua (khó khăn)
- trèo qua
- chinh phục
Cách đọc và ghi nhớ 攀越
攀越 được đọc là pān yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .