攀越
vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục
vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
leo trèo; tự kéo mình lên; bò leo; trèo lên; nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm
›攀爬pān páleo trèo
›攀谈pān tántrò chuyện
›攀附pān fùleo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
›攀诬陷害pān wū xiàn hàibuộc tội oan; sai lệch tư pháp
›攀诬pān wūvu cáo; đổ oan
›攀龙附凤pān lóng fù fèngxem 扳龍附鳳|扳龙附凤[ban1 long2 fu4 feng4]
›攀亲pān qīntìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.