攀缘
leo lên (dây thừng,...); cây leo
leo lên (dây thừng,...); cây leo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
›攀登pān dēngleo trèo; tự kéo mình lên; bò leo; trèo lên; nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm
›攀附pān fùleo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
›攀爬pān páleo trèo
›攀枝花pān zhī huācây bông gòn
›攀折pān zhébẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
›攀岩pān yánleo núi đá; leo vách đá
›攀亲pān qīntìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.