攀附
攀附 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 攀附 trong tiếng Việt
leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao