Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
收音

shōu yīn

收音 là gì?

收音 [shōu yīn] có nghĩa là nhận tín hiệu radio; ghi âm; (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt; (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 收音 trong tiếng Việt

  1. nhận tín hiệu radio
  2. ghi âm
  3. (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt
  4. (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)

Cách đọc và ghi nhớ 收音

收音 được đọc là shōu yīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận tín hiệu radio; ghi âm; (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt; (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan