收藏
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
收藏 thường mang nghĩa “sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 收藏 cùng cụm 收藏家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
›收罗shōu luótập hợp (người); thu thập (nhân tài); đi đến kết thúc
›收缴shōu jiǎothu hồi (tài sản phi pháp); tịch thu; thu giữ; bắt ai đó giao nộp gì đó; thu
›收腹shōu fùhóp bụng; siết chặt cơ bụng
›收藏夹shōu cáng jiāthư mục yêu thích (trình duyệt web)
›收听shōu tīngnghe (chương trình phát thanh)
›收声shōu shēng(tiếng Quảng Đông) ngừng nói; im lặng
›收视shōu shìxem TV
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.