收音机
radio; Lượng từ: 臺|台[tai2]
radio; Lượng từ: 臺|台[tai2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận tín hiệu radio; ghi âm; (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt; (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học)…
›收养shōu yǎngnhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
›收集shōu jíthu thập; sưu tầm
›收录机shōu lù jīmáy ghi âm và phát băng
›收录shōu lùbao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ
›收银机shōu yín jīmáy tính tiền; quầy thanh toán
›收银员shōu yín yuánthu ngân; nhân viên quầy tính tiền
›收银台shōu yín táiquầy thanh toán; bàn thu ngân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.