Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
新元史
Xīn Yuán shǐ

Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]

Cụm từ
新儒家
Xīn Rú jiā

Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia…

Cụm từ
新修本草
Xīn xiū běn cǎo

Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường

Cụm từ
新修
xīn xiū

sửa đổi; đã sửa đổi

Cụm từ
新来乍到
xīn lái zhà dào

mới đến (thành ngữ)

Thành ngữ
新低
xīn dī

mức thấp mới

Cụm từ
新任
xīn rèn

mới được bổ nhiệm; mới được bầu; còn mới (trong một chức vụ chính trị)

Cụm từ
新人
xīn rén

người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens

Cụm từ
新京报
xīn Jīng bào

báo Beijing (tờ báo)

Cụm từ
新井
Xīn jǐng

Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
新五代史
Xīn Wǔ dài shǐ

Tân Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười chín trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] năm 1053 trong…

Cụm từ
新不列颠岛
Xīn Bù liè diān Dǎo

đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
新不伦瑞克
Xīn bù lún ruì kè

tỉnh New Brunswick, Canada

Cụm từ
新丁
xīn dīng

thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới); một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành; (trong công việc, v.v.) người mới; người tập sự

Cụm từ
新一代
xīn yī dài

thế hệ mới

Cụm từ
xīn

mới; vừa mới; meso- (hoá học)

Từ vựng
斯雷布雷尼察
Sī léi bù léi ní chá

Srebrenica, Bosnia-Herzegovina

Cụm từ
斯里兰卡
Sī lǐ lán kǎ

Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan

Cụm từ
斯里巴加湾港
Sī lǐ Bā jiā wān gǎng

Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei

Cụm từ
斯通亨治石栏
Sī tōng hēng zhì shí lán

Vòng đá Stonehenge

Cụm từ
斯宾诺莎
Sī bīn nuò shā

Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý

Cụm từ
斯宾塞
Sī bīn sè

Spencer hoặc Spence (tên)

Cụm từ
斯诺登
Sī nuò dēng

Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ

Cụm từ
斯诺克
sī nuò kè

snooker (từ mượn)

Cụm từ
斯诺
Sī nuò

Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀
Sī dì fēn · Hā pò

Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
斯蒂芬
Sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
斯蒂文森
Sī dì wén sēn

Stevenson hoặc Stephenson (tên)

Cụm từ
斯蒂文
Sī dì wén

Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu

Cụm từ
斯莱特林
Sī lái tè lín

Slytherin (Harry Potter)

Cụm từ