Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia…
Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường
sửa đổi; đã sửa đổi
mới đến (thành ngữ)
mức thấp mới
mới được bổ nhiệm; mới được bầu; còn mới (trong một chức vụ chính trị)
người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens
báo Beijing (tờ báo)
Arai (họ Nhật Bản)
Tân Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười chín trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] năm 1053 trong…
đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea
tỉnh New Brunswick, Canada
thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới); một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành; (trong công việc, v.v.) người mới; người tập sự
thế hệ mới
mới; vừa mới; meso- (hoá học)
Srebrenica, Bosnia-Herzegovina
Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan
Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
Vòng đá Stonehenge
Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
Spencer hoặc Spence (tên)
Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
snooker (từ mượn)
Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Stephen hoặc Steven (tên)
Stevenson hoặc Stephenson (tên)
Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu
Slytherin (Harry Potter)