Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Báo Tối Tân Dân
Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
(Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)
Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
Dân chủ Mới
Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
thực dân hóa mới
chủ nghĩa thực dân mới
xem 正月[Zheng1 yue4]
mối tình mới; người yêu mới
mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
quận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
tân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)
quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
khu nhà ở mới
nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
trăng non; trăng lưỡi liềm
huyện Tân Hội ở Quảng Đông
thành phố Tân Hội ở Quảng Đông
khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
quận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
lịch Gregorian; lịch dương lịch
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
thời đại mới