Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lễ hội Tết Nguyên Đán
đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
nova (thiên văn)
huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
tỉnh Nova Scotia, Canada
Phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu các yếu tố phương Tây, đặc biệt là dân chủ và khoa học
người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
Tin Lành
chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)
quận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
Latinh Mới
công nghệ mới
người mới; tân binh; lính mới
nhà mới tinh; phòng tân hôn
đất primosol (phân loại đất)
con đường tân dự tòng
ý tưởng mới
nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
ý tưởng mới
New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
chính tả mới (ngôn ngữ học)
phong cách mới; loại mới nhất
huyện Xinjian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
xây dựng mới; vừa mới xây
suối Xindian hoặc Hsintian, một trong những con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan
thành phố Xindian hoặc Hsintien ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thành phố Xindian hoặc Hsintien ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
New Guinea