Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
新干县
Xīn gàn Xiàn

Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
新干线
Xīn gàn xiàn

Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản)

Cụm từ
新干
Xīn gàn

Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
新年进步
xīn nián jìn bù

Chúc mừng Năm Mới!

Cụm từ
新年快乐
xīn nián kuài lè

Chúc Mừng Năm Mới!

Cụm từ
新年前夕
xīn nián qián xī

Đêm Giao Thừa

Cụm từ
新年
xīn nián

Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
新平县
Xīn píng xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
新平彝族傣族自治县
Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
新市镇
xīn shì zhèn

thị trấn mới; cộng đồng quy hoạch

Cụm từ
新市区
Xīn shì Qū

quận Xinshi của Ürümqi, Tân Cương; quận Sinshih của Đài Nam, Đài Loan

Cụm từ
新市
Xīn shì

trấn Hsinshih ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新巴尔虎左旗
Xīn bā ěr hǔ zuǒ qí

cờ tả Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
新巴尔虎右旗
Xīn bā ěr hǔ yòu qí

cờ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
新山
Xīn shān

Johor Bahru (thành phố ở Malaysia)

Cụm từ
新屋乡
Xīn wū xiāng

Tân Ô hoặc Hsinwu, thị trấn ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
新屋
Xīn wū

Tân Ô hoặc Hsinwu, thị trấn ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
新居
xīn jū

nơi ở mới; nhà mới

Cụm từ
新宠
xīn chǒng

yêu thích hiện tại; thứ mới nhất; được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)

Cụm từ
新宁县
Xīn níng xiàn

huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新宁
Xīn níng

huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新密市
Xīn mì shì

Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新密
Xīn mì

Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新宿
Xīn sù

Shinjuku, Tokyo

Cụm từ
新官上任三把火
xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ

(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)

Thành ngữ
新安县
Xīn Ān xiàn

huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
新安
Xīn ān

huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
新字体
xīn zì tǐ

shinjitai, ký tự tiếng Nhật giản thể dùng từ năm 1946

Cụm từ
新嫁娘
xīn jià niáng

cô dâu

Cụm từ
新妇
xīn fù

cô dâu; (phương ngữ) con dâu

Cụm từ