Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
thuyền gỗ
xylan
nấm mèo; nấm tai mèo (nấm ăn được); LT:朵[duo3]
mùn cưa
xylitol
xylose (một loại đường)
mấu gỗ; nút gỗ
cajón (nhạc cụ)
nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ
bè gỗ; bè gỗ kết từ cây
sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)
mokuma-gane (từ mượn)
ngói gỗ
đu đủ (Carica papaya); chi Mộc qua thuộc họ Hoa hồng; Mộc qua Trung Quốc (Chaenomeles speciosa)
mộc cầm
môn cricket (bóng gậy); còn gọi là 板球[ban3 qiu2]
thịt heo xào trứng
hoa mộc tê
tranh khắc gỗ; tranh chạm gỗ
(in) bản khắc gỗ
mảnh gỗ phẳng; dăm gỗ; LT:塊|块[kuai4],片[pian4]
sững sờ
than củi
cọc gỗ; cọc
dâm bụt (Hibiscus syriacus)
loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền (xưa)
gậy gỗ
Bombacaceae (thực vật)
cây bông gòn (Bombax ceiba)