Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
杓子
sháo zi

cái xúc

Cụm từ
sháo

cái muôi (biến thể của 勺[shao2])

Từ vựng
biāo

(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Từ vựng
村长
cūn zhǎng

trưởng thôn; trưởng làng

Cụm từ
村镇
cūn zhèn

thôn trang (địa điểm)

Cụm từ
村里
cūn lǐ

làng; xóm

Cụm từ
村证房
cūn zhèng fáng

"nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do

Cụm từ
村落
cūn luò

ngôi làng

Cụm từ
村庄
cūn zhuāng

làng; xóm; LT:座[zuo4]

Cụm từ
村舍
cūn shè

nhà tranh

Cụm từ
村田
Cūn tián

Murata (họ Nhật Bản)

Cụm từ
村民
cūn mín

dân làng

Cụm từ
村村寨寨
cūn cūn zhài zhài

mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
村山富市
Cūn shān Fù shì

Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ
村寨
cūn zhài

làng (có rào chắn)

Cụm từ
村学
cūn xué

xem 村塾[cun1 shu2]

Cụm từ
村子
cūn zi

ngôi làng

Cụm từ
村委会
cūn wěi huì

ủy ban thôn

Cụm từ
村姑
cūn gū

cô gái làng; quê mùa

Cụm từ
村塾
cūn shú

trường làng (cũ); trường nông thôn

Cụm từ
村上隆
Cūn shàng Lōng

Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật

Cụm từ
村上春树
Cūn shàng Chūn shù

MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

Cụm từ
村上
Cūn shàng

Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
cūn

ngôi làng

Từ vựng
材质
cái zhì

kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)

Cụm từ
材积
cái jī

thể tích (gỗ)

Cụm từ
材料科学
cái liào kē xué

khoa học vật liệu

Cụm từ
材料学
cái liào xué

khoa học vật liệu

Cụm từ
材料
cái liào

(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc

Cụm từ
cái

vật liệu; gỗ; tài năng; năng khiếu; người có khả năng; quan tài (cách nói cũ)

Từ vựng