Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
杜比
Dù bǐ

Dolby (công nghệ âm thanh)

Cụm từ
杜梨
dù lí

cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
杜松子酒
dù sōng zǐ jiǔ

rượu gin

Cụm từ
杜本内
Dù běn nèi

Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)

Cụm từ
杜月笙
Dù Yuè shēng

Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp

Cụm từ
杜撰
dù zhuàn

bịa đặt; dựng chuyện; sáng tác

Cụm từ
杜拜
Dù bài

Dubai (Đài Loan)

Cụm từ
杜康
Dù Kāng

Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu

Cụm từ
杜布罗夫尼克
Dù bù luó fū ní kè

Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
杜尚别
Dù shàng bié

Dushanbe, thủ đô của Tajikistan

Cụm từ
杜宇
dù yǔ

chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜威
Dù Wēi

Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey (tên)

Cụm từ
杜塞道夫
Dù sè dào fū

Düsseldorf (Đức); cũng viết là 杜塞爾多夫|杜塞尔多夫[Du4 sai1 er3 duo1 fu1]

Cụm từ
杜塞尔多夫
Dù sāi ěr duō fū

Düsseldorf (Đức)

Cụm từ
杜塞
dù sè

ngừng; chặn

Cụm từ
杜嘉班纳
Dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

Cụm từ
杜哈
Dù hā

Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
杜口裹足
dù kǒu guǒ zú

quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện

Cụm từ
杜口
dù kǒu

giữ im lặng

Cụm từ
杜冷丁
dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn); pethidine

Cụm từ
杜伊斯堡
Dù yī sī bǎo

Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức

Cụm từ
杜仲
dù zhòng

cây đỗ trọng (một loại cây cao su)

Cụm từ

cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa; hạn chế

Từ vựng

cọc buộc động vật

Từ vựng
máng

xà nóc trong mái nhà

Từ vựng
杖头木偶
zhàng tóu mù ǒu

múa rối gậy gỗ zhangtou

Cụm từ
杖刑
zhàng xíng

đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
zhàng

một cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)

Từ vựng

cây đứng một mình

Từ vựng
杓球场
sháo qiú chǎng

sân golf

Cụm từ