Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quế chi (Ramulus Cinnamomi)
Đại học Y Quế Lâm
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
huyện Guidong ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
chi Artocarpus
Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
xem 龍眼|龙眼[long2 yan3]
vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
quế; nguyệt quế
nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn
nghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn
dầm giằng
giàn khung (kết cấu chịu lực của các dầm ngang)
bản cực; xà gồ (dầm ngang trong mái nhà); sườn nhà
gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)
ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
Vua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ (tới khoảng 1600 TCN), nổi tiếng là bạo chúa tàn ác và vô đạo đức
(hoàng đế triều Hạ); tàn nhẫn
ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại
gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại
máy gieo trồng (lúa, cây)
trồng; trồng trọt
trồng; cấy