Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
乐平
Lè píng

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐师
yuè shī

nhạc sĩ

Cụm từ
乐山市
Lè shān shì

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐山
Lè shān

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐安县
Lè ān xiàn

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐安
Lè ān

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐学者
yuè xué zhě

nhà nghiên cứu âm nhạc

Cụm từ
乐子
lè zi

niềm vui; sự thích thú; chuyện cười

Cụm từ
乐天知命
lè tiān zhī mìng

bằng lòng với những gì mình có

Cụm từ
乐天派
lè tiān pài

người vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐天
lè tiān

vô tư; vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐坛
yuè tán

giới âm nhạc; thế giới âm nhạc

Cụm từ
乐在其中
lè zài qí zhōng

tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
乐土
lè tǔ

nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên

Cụm từ
乐团
yuè tuán

ban nhạc; dàn nhạc

Cụm từ
乐园
lè yuán

thiên đường

Cụm từ
乐器
yuè qì

nhạc cụ; LT:件[jian4]

Cụm từ
乐善好施
lè shàn hào shī

nhân hậu và hay làm từ thiện

Cụm từ
乐呵呵
lè hē hē

vui vẻ; phấn khích

Cụm từ
乐句
yuè jù

câu nhạc

Cụm từ
乐儿
lè r

xem 樂子|乐子[le4 zi5]

Cụm từ
乐亭县
Lào tíng xiàn

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐亭
Lào tíng

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐事
lè shì

niềm vui

Cụm từ
乐之
Lè zhī

Ritz (thương hiệu bánh quy)

Cụm từ
乐不思蜀
lè bù sī Shǔ

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên

Thành ngữ
yuè

âm nhạc

Từ vựng

vui; vui vẻ; cười

Từ vựng
桩脚
zhuāng jiǎo

móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cụm từ