Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
nhạc sĩ
thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên
thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
nhà nghiên cứu âm nhạc
niềm vui; sự thích thú; chuyện cười
bằng lòng với những gì mình có
người vui vẻ; lạc quan
vô tư; vui vẻ; lạc quan
giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên
ban nhạc; dàn nhạc
thiên đường
nhạc cụ; LT:件[jian4]
nhân hậu và hay làm từ thiện
vui vẻ; phấn khích
câu nhạc
xem 樂子|乐子[le4 zi5]
huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
niềm vui
Ritz (thương hiệu bánh quy)
mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
âm nhạc
vui; vui vẻ; cười
móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử