Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lý thuyết âm nhạc
(khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ
Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)
rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
tác phẩm âm nhạc
Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
Oxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)
sẵn sàng giúp đỡ người khác
sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
quyên góp
người biểu diễn nhạc cụ
có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn
cao độ; bình quân luật
Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây