Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kiểm tra rò rỉ
máy dò
cảm biến; máy dò
phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
phát hiện (ví dụ: sóng radio)
bộ xét nghiệm
bộ xét nghiệm
kiểm tra; xác minh; hiệu đính
trạm kiểm soát
chốt kiểm tra; trạm kiểm soát
nhân viên kiểm tra
kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]
điều tiết; kiểm soát và hạn chế
bên công tố; công tố viên
bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố
công tố viên; kiểm sát viên
truy tố (hình sự); bên công tố
khám nghiệm tử thi; giải phẫu tử thi; khám nghiệm sau khi chết
văn phòng công tố; viện kiểm sát
(Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát
công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
kiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra
một bài kiểm tra; xác định; kiểm tra; xem xét; phân tích
bảng tra từ (của từ điển)
hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển
bộ dụng cụ thử thai tại nhà
phát hiện
đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)
kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế
dụng cụ để nắn thẳng cung