Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tủ; chạn; tủ quần áo
mái chèo (cổ); mái chèo; thuyền; chèo thuyền
xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân
hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân
ngưỡng cửa; ngưỡng
lan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe
gà sốt chanh
chu trình axit citric; chu trình Krebs; chu trình axit tricacboxylic
axit citric
sả
trà chanh
lát chanh
nước chanh
nước chanh
quả chanh
quả chanh
cây hoa mép (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
cây hoa mép (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
biến thể của 杞[qi3], cây câu kỷ (Lycium chinense)
cây hoa sao (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
(cây)
Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong quầy kính bên đường (Đài Loan)
Penang Pulau (Island), Malaysia
cây cau (Areca catechu); quả cau
Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
Penang Pulau (Island), Malaysia; cũng viết 檳榔嶼|槟榔屿
một loại táo hơi chua và chát
Penang (bang ở Malaysia)
cây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]