Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(quả)
Quercus glauca
cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương
cây dương
chày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗ
(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức
(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức
công văn; mệnh lệnh
máy nắn; thường đọc là [yin3 gua1]
dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)
xà ngang; đòn dông
Honolulu, thủ đô của Hawaii; cũng phiên âm là 火奴魯魯|火奴鲁鲁
gỗ đàn hương
(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)
Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tía
Quercus glauca
lỗ ở trung tâm bánh xe để đặt trục (cổ)
biến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]
xương mu
(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung
bức hoành phi (để khắc chữ)
thô lỗ và kiêu ngạo; lúc nào cũng cho mình đúng
thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản
Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)
cơ hoành (giải phẫu)
vách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)
hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang
nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua