Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qín

(quả)

Từ vựng

Quercus glauca

Từ vựng
gàn

cây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương

Từ vựng
chēng

cây dương

Từ vựng
zuì

chày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗ

Từ vựng
檄书
xí shū

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức

Cụm từ
檄文
xí wén

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức

Cụm từ

công văn; mệnh lệnh

Từ vựng
檃栝
yǐn kuò

máy nắn; thường đọc là [yin3 gua1]

Cụm từ
yǐn

dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)

Từ vựng
lǐn

xà ngang; đòn dông

Từ vựng
檀香山
Tán xiāng shān

Honolulu, thủ đô của Hawaii; cũng phiên âm là 火奴魯魯|火奴鲁鲁

Cụm từ
檀香
tán xiāng

gỗ đàn hương

Cụm từ
檀越
tán yuè

(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)

Cụm từ
檀君王
Tán jūn wáng

Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
檀君
Tán jūn

Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
tán

gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tía

Từ vựng
橿
jiāng

Quercus glauca

Từ vựng
shū

lỗ ở trung tâm bánh xe để đặt trục (cổ)

Từ vựng
qiāo

biến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]

Từ vựng
横骨
héng gǔ

xương mu

Cụm từ
横飞
héng fēi

(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung

Cụm từ
横额
héng é

bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横头横脑
héng tóu héng nǎo

thô lỗ và kiêu ngạo; lúc nào cũng cho mình đúng

Cụm từ
横须贺市
Héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
横须贺
Héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)

Cụm từ
横隔膜
héng gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
横隔
héng gé

vách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)

Cụm từ
横队
héng duì

hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Cụm từ
横陈
héng chén

nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua

Cụm từ