Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Châu Âu
xem 奧納西斯|奥纳西斯[Ao4 na4 xi1 si1]
Công ty Omega SA, hãng đồng hồ xa xỉ của Thụy Sĩ
omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
(loài chim ở Trung Quốc) chim curlew đá Âu Á (Burhinus oedicnemus)
Ủy ban Liên minh Châu Âu
Liên minh Châu Âu; EU
(thực vật) cần núi; Levisticum officinale
Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc
truyền hình Châu Âu; Eurovision
cây bạch chỉ châu Âu (Pastinaca sativa)
đồng Euro; tiền tệ Châu Âu
Nghị viện Châu Âu
Ngôn ngữ Châu Âu
Cơ quan Vũ trụ Châu Âu (ESA)
Hiệp hội Mậu dịch Tự do Châu Âu
Liên minh Châu Âu (EU)
Hội đồng Châu Âu
Tòa án Công lý Châu Âu
Cuộc Thi Ca Hát Truyền Hình Châu Âu Eurovision
Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva
Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva
Cúp Châu Âu (ví dụ: bóng đá)
cây dương Châu Âu (Populus tremula)
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
lục địa Châu Âu
Euratom
Europol (Văn phòng Cảnh sát châu Âu)
Cộng đồng châu Âu, thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh châu Âu 歐盟|欧盟[Ou1 meng2]