Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giáp với; lân cận
tiếp giáp
Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
Thần Vishnu (vị thần Hindu)
tiếp giáp; giáp với
cẩn thận; ngăn ngừa
vẽ một sự tương đồng
đo lường đại khái (bằng tay, que, dây v.v.)
tỉ trọng; trọng lượng riêng
hàng xóm; người sát vách; gần; bên cạnh
nói một cách tương đối
cấp so sánh
văn học so sánh
phân tích so sánh
so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh
so với
giơ ngón tay cái; tặng một "like" (khen ngợi)
sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao
sân vận động; sân thi đấu
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; LT:場|场[chang3],次[ci4]; thi đấu
thi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay; làm động tác đo lường
pizza (từ mượn); LT:張|张[zhang1]
Tháp nghiêng Pisa
pizza (từ mượn)
phân tích so màu
vật tay (Đài Loan)
sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]
bay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời
nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt
(bay) cánh kề cánh