毗耶娑
Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thần Vishnu (vị thần Hindu)
›毗连pí liántiếp giáp
›毗邻pí língiáp với; lân cận
›氆氇pǔ luvải len làm ở Tây Tạng
›沛公Pèi gōngBái công (tức 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1])
›沛县Pèi xiànhuyện Bái ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
›朴门pǔ ménpermaculture (từ mượn)
›朴素pǔ sùgiản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.