Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
áo len; trang phục len; len
len đan; sợi len
mềm mại; lông xù
đồ chơi nhồi bông; đồ chơi mềm
mạch máu mao dẫn
lỗ chân lông
mao mạch
bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]
tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v
giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ
lông thú; da lông
nốt ruồi lông
lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]
kính mờ
phim khiêu dâm; lô quay thử (của phim); (cũ) màu lông thú
Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday
Tuyển tập Mao Trạch Đông
Tư tưởng Mao Trạch Đông
chủ nghĩa Mao
Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976
chủ nghĩa Mao
cây keo hồng (Robinia hispida, một loại keo)
nỉ
chăn; mền
mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) chuyện nhỏ; việc có ảnh hưởng không đáng kể
sâu bướm
(tên gọi thân mật cho em bé hoặc trẻ nhỏ)
Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]
len thô, len nguyên liệu qua sơ chế
một sợi tóc; dụng cụ thông tẩu thuốc