Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
毛线衣
máo xiàn yī

áo len; trang phục len; len

Cụm từ
毛线
máo xiàn

len đan; sợi len

Cụm từ
毛绒绒
máo róng róng

mềm mại; lông xù

Cụm từ
毛绒玩具
máo róng wán jù

đồ chơi nhồi bông; đồ chơi mềm

Cụm từ
毛细血管
máo xì xuè guǎn

mạch máu mao dẫn

Cụm từ
毛细孔
máo xì kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
毛细
máo xì

mao mạch

Cụm từ
毛笔
máo bǐ

bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]

Cụm từ
毛竹
máo zhú

tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v

Cụm từ
毛窝
máo wō

giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ

Cụm từ
毛皮
máo pí

lông thú; da lông

Cụm từ
毛痣
máo zhì

nốt ruồi lông

Cụm từ
毛病
máo bìng

lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
毛玻璃
máo bō li

kính mờ

Cụm từ
毛片
máo piàn

phim khiêu dâm; lô quay thử (của phim); (cũ) màu lông thú

Cụm từ
毛泽东:鲜为人知的故事
Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi

Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday

Cụm từ
毛泽东选集
Máo Zé dōng Xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东思想
Máo Zé dōng Sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东主义
Máo Zé dōng Zhǔ yì

chủ nghĩa Mao

Cụm từ
毛泽东
Máo Zé dōng

Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976

Cụm từ
毛派
máo pài

chủ nghĩa Mao

Cụm từ
毛洋槐
máo yáng huái

cây keo hồng (Robinia hispida, một loại keo)

Cụm từ
毛毡
máo zhān

nỉ

Cụm từ
毛毯
máo tǎn

chăn; mền

Cụm từ
毛毛雨
máo mao yǔ

mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) chuyện nhỏ; việc có ảnh hưởng không đáng kể

Cụm từ
毛毛虫
máo mao chóng

sâu bướm

Cụm từ
毛毛
Máo mao

(tên gọi thân mật cho em bé hoặc trẻ nhỏ)

Cụm từ
毛概
Máo Gài

Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]

Viết tắt
毛条
máo tiáo

len thô, len nguyên liệu qua sơ chế

Cụm từ
毛根
máo gēn

một sợi tóc; dụng cụ thông tẩu thuốc

Cụm từ