Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đi tiểu; sự đi tiểu
sự tiết sữa
(dạng kết hợp) tiết ra
dùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]
Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ
phân phối Poisson (trong thống kê)
S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
chỗ neo đậu
hồ; phát âm Đài Loan [bo2]
thả neo; cập bến; neo đậu
âm phủ
nung kết (luyện kim)
nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non
miệng suối hoặc miệng nguồn nước
nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc
phun trào
Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
nước suối; LT:股[gu3]
đồng xu (cổ đại)
Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)
biến thể cũ của 汷[Zhong1]
sông Gia, bắt nguồn từ Sơn Đông và chảy qua Giang Tô vào Đại Vận Hà
tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô
dâm đãng, phóng túng, hoang phí