Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
泌尿
mì niào

đi tiểu; sự đi tiểu

Cụm từ
泌乳
mì rǔ

sự tiết sữa

Cụm từ

(dạng kết hợp) tiết ra

Từ vựng

dùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]

Từ vựng
泊头市
Bó tóu shì

Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
泊车
bó chē

đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ

Cụm từ
泊松分布
Bó sōng fēn bù

phân phối Poisson (trong thống kê)

Cụm từ
泊松
Bó sōng

S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]

Cụm từ
泊位
bó wèi

chỗ neo đậu

Cụm từ

hồ; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng

thả neo; cập bến; neo đậu

Từ vựng
泉路
quán lù

âm phủ

Cụm từ
泉华
quán huá

nung kết (luyện kim)

Cụm từ
泉石膏肓
quán shí gāo huāng

nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non

Thành ngữ
泉眼
quán yǎn

miệng suối hoặc miệng nguồn nước

Cụm từ
泉源
quán yuán

nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc

Cụm từ
泉涌
quán yǒng

phun trào

Cụm từ
泉港区
Quán gǎng Qū

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉港
Quán gǎng

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉水
quán shuǐ

nước suối; LT:股[gu3]

Cụm từ
泉币
quán bì

đồng xu (cổ đại)

Cụm từ
泉州市
Quán zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉州
Quán zhōu

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉山区
Quán shān qū

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
泉山
Quán shān

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
quán

suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Từ vựng
Zhōng

biến thể cũ của 汷[Zhong1]

Từ vựng
泇河
Jiā Hé

sông Gia, bắt nguồn từ Sơn Đông và chảy qua Giang Tô vào Đại Vận Hà

Cụm từ
Jiā

tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô

Từ vựng

dâm đãng, phóng túng, hoang phí

Từ vựng