Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Tam Môn ở Chiết Giang
tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
biến thể của chữ 淨|净 trong tiếng Nhật
chảy máu mũi; (ví von) bị kích thích tình dục
bị chảy nước mũi
mượt mà và hoa mỹ; tuôn chảy (phong cách, v.v.)
vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)
động lực học chất lỏng
cơ học chất lỏng; động lực học chất lỏng
chất lỏng
(y học) thực phẩm lỏng
âm thanh du dương; nhịp điệu trôi chảy (của thơ ca); nhịp điệu
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn
đồng hồ đo lưu lượng
(neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ; người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội
lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
mải mê; nán lại tận hưởng quên cả về
nán lại (tức là không muốn rời đi); chần chừ không rời
tốc độ dòng chảy; tốc độ lưu lượng
(thời gian) trôi qua; trôi đi
lưu thông; phân phối
di chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau
năng lực lưu biến
lưu biến học