Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hayes (Máy tính nhỏ)
tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
Quận Hải Lạp Nhĩ của thành phố Hô Luân Bối Nhĩ 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
Quận Hải Lạp Nhĩ, thành phố Hulunbuir 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
(tiếng lóng) đánh ai đó
trận hải chiến
Thành phố Heidelberg
Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức
Heidelberg
Công viên Hyde
Heidelberg (Đức)
Hyde (họ)
sinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3 gui1]
Haikang, huyện cũ ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông; Haikang (tên công ty)
muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt
coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)
sự mở rộng đáy biển (địa chất)
xem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]
xem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]
Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
mực nước biển
tảo bẹ
ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
lực lượng bảo vệ bờ biển
quận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của thành phố Phủ Tân 阜新市[Fu4 xin1 shi4], tỉnh Liêu Ninh