Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
海牙
Hǎi yá

The Hague (thành phố ở Hà Lan); Den Haag

Cụm từ
海尔德兰
Hǎi ěr dé lán

Gelderland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
海尔
Hǎi ěr

Haier (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc); Hale (tên gọi)

Cụm từ
海湾战争
Hǎi wān Zhàn zhēng

Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)

Cụm từ
海湾国家
hǎi wān guó jiā

các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh

Cụm từ
海湾
hǎi wān

vịnh

Cụm từ
海滩
hǎi tān

bãi biển; LT:片[pian4]

Cụm từ
海滨
hǎi bīn

bờ biển

Cụm từ
海潮
hǎi cháo

thuỷ triều

Cụm từ
海沧区
Hǎi cāng Qū

Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沧
Hǎi cāng

Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沟
hǎi gōu

rãnh biển

Cụm từ
海港区
Hǎi gǎng qū

quận cảng; quận Haigang của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
海港
hǎi gǎng

cảng biển; hải cảng

Cụm từ
海淘
hǎi táo

mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về

Cụm từ
海淀图书城
Hǎi diàn Tú shū chéng

Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ
海淀区
Hǎi diàn Qū

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀
Hǎi diàn

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海涵
hǎi hán

(lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)

Cụm từ
海涅
Hǎi niè

Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Cụm từ
海浪
hǎi làng

sóng biển

Cụm từ
海洛英
hǎi luò yīng

heroin (ma túy) (từ mượn)

Cụm từ
海洛因
hǎi luò yīn

heroin (từ mượn)

Cụm từ
海洋温差发电
hǎi yáng wēn chā fā diàn

chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

Cụm từ
海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè

bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
海洋性气候
hǎi yáng xìng qì hòu

khí hậu biển

Cụm từ
海洋性
hǎi yáng xìng

tính chất biển

Cụm từ
海洋学
hǎi yáng xué

hải dương học

Cụm từ
海洋
hǎi yáng

đại dương; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海波
hǎi bō

hypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)

Cụm từ