Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
The Hague (thành phố ở Hà Lan); Den Haag
Gelderland, tỉnh của Hà Lan
Haier (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc); Hale (tên gọi)
Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh
vịnh
bãi biển; LT:片[pian4]
bờ biển
thuỷ triều
Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
rãnh biển
quận cảng; quận Haigang của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
cảng biển; hải cảng
mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về
Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
(lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)
Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức
sóng biển
heroin (ma túy) (từ mượn)
heroin (từ mượn)
chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
bệnh tan máu bẩm sinh
khí hậu biển
tính chất biển
hải dương học
đại dương; LT:個|个[ge4]
hypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)