Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Haifa (thành phố ở Israel)
Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口)
nuôi trồng thủy sản
nước mặn xâm nhập
xem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
nước biển
người trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龜|海龟[hai3 gui1]); trở về Trung Quốc sau một thời gian học tập hoặc làm việc ở nước ngoài
quả lựu
coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
(phương ngữ) ớt cay
Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
hình hoa thị (thường thuôn dài)
cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
quả chà là
nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
Hailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
Hailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)
địa khu Haidong, Thanh Hải
quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
cảnh biển; tầm nhìn ra biển
huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3], có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh
con sao biển; sao biển
Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ
mặt trời trên biển