Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sáng sớm
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
đầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông
tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
tươi mới và sạch sẽ
Người Thanh giáo
chính quyền nhà Thanh (1644-1911)
dọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)
phá dỡ (công trình để làm dự án mới)
thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái
(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
biến thể của 清澈[qing1 che4]
huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)
liêm khiết; không tham nhũng
(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh
Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
(tin học) xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
giọng rõ ràng và nhẹ nhàng
thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)