Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lấp đầy; bổ sung
mua; mua sắm; thêm vào tài sản
tăng phúc tăng thọ
nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
chất phụ gia
chất phụ gia; phụ gia thực phẩm
thêm; tăng
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
thêm con trai cho gia đình
thêm; tăng; bổ sung
tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt
vàng nhạt
ít ỏi; nhẹ
dễ hiểu
(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)
nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)
đơn giản
giới thiệu đơn giản; sơ lược
ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn
nông cạn
Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji
màu nhạt
cày xới nông; cày nông
rạn san hô cạn; bãi cạn
hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn
đơn giản; dễ hiểu
phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát