Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
添补
tiān bu

lấp đầy; bổ sung

Cụm từ
添置
tiān zhì

mua; mua sắm; thêm vào tài sản

Cụm từ
添福添寿
tiān fú tiān shòu

tăng phúc tăng thọ

Cụm từ
添砖加瓦
tiān zhuān jiā wǎ

nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ

Thành ngữ
添油加醋
tiān yóu jiā cù

nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)

Cụm từ
添堵
tiān dǔ

làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Cụm từ
添加物
tiān jiā wù

chất phụ gia

Cụm từ
添加剂
tiān jiā jì

chất phụ gia; phụ gia thực phẩm

Cụm từ
添加
tiān jiā

thêm; tăng

Cụm từ
添乱
tiān luàn

(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức

Khẩu ngữ
添丁
tiān dīng

thêm con trai cho gia đình

Cụm từ
tiān

thêm; tăng; bổ sung

Từ vựng
浅黑
qiǎn hēi

tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt

Cụm từ
浅黄色
qiǎn huáng sè

vàng nhạt

Cụm từ
浅鲜
qiǎn xiǎn

ít ỏi; nhẹ

Cụm từ
浅显易懂
qiǎn xiǎn yì dǒng

dễ hiểu

Cụm từ
浅显
qiǎn xiǎn

(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận

Cụm từ
浅露
qiǎn lù

lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
浅陋
qiǎn lòu

nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
浅近
qiǎn jìn

đơn giản

Cụm từ
浅说
qiǎn shuō

giới thiệu đơn giản; sơ lược

Cụm từ
浅见
qiǎn jiàn

ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn

Cụm từ
浅薄
qiǎn bó

nông cạn

Cụm từ
浅草
Qiǎn cǎo

Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji

Cụm từ
浅色
qiǎn sè

màu nhạt

Cụm từ
浅耕
qiǎn gēng

cày xới nông; cày nông

Cụm từ
浅礁
qiǎn jiāo

rạn san hô cạn; bãi cạn

Cụm từ
浅短
qiǎn duǎn

hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn

Cụm từ
浅白
qiǎn bái

đơn giản; dễ hiểu

Cụm từ
浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát

Cụm từ