Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
准备好了
zhǔn bèi hǎo le

sẵn sàng

Cụm từ
准备
zhǔn bèi

sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)

Cụm từ
准信
zhǔn xìn

thông tin xác thực và đáng tin cậy

Cụm từ
准保
zhǔn bǎo

chắc chắn; chắc chắn rồi

Cụm từ
zhǔn

chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận

Từ vựng
源点地址
yuán diǎn dì zhǐ

địa chỉ nguồn

Cụm từ
源点
yuán diǎn

nguồn

Cụm từ
源头
yuán tóu

nguồn; ngọn nguồn

Cụm từ
源远流长
yuán yuǎn liú cháng

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Thành ngữ
源起
yuán qǐ

bắt nguồn

Cụm từ
源赖朝
Yuán Lài cháo

MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
源自
yuán zì

bắt nguồn từ

Cụm từ
源程序
yuán chéng xù

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
源码
yuán mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
源源本本
yuán yuán běn běn

biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
源源不断
yuán yuán bù duàn

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
源流
yuán liú

(dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
源泉
yuán quán

khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc

Cụm từ
源氏物语
Yuán shì Wù yǔ

Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
源于
yuán yú

có nguồn gốc từ

Cụm từ
源城区
Yuán chéng qū

quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
源城
Yuán chéng

quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
源器官
yuán qì guān

cơ quan nguồn

Cụm từ
源汇区
Yuán huì qū

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源汇
Yuán huì

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源代码
yuán dài mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
yuán

gốc; rễ; nguồn gốc

Từ vựng
溏心
táng xīn

lòng đỏ mềm (của trứng đã nấu)

Cụm từ
溏便
táng biàn

(Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng

Cụm từ
táng

nửa đông đặc; ao

Từ vựng