Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sẵn sàng
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)
thông tin xác thực và đáng tin cậy
chắc chắn; chắc chắn rồi
chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận
địa chỉ nguồn
nguồn
nguồn; ngọn nguồn
nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay
bắt nguồn
MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]
bắt nguồn từ
mã nguồn (tin học)
mã nguồn (tin học)
biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
(dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển
khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc
Truyện Genji; Genji Monogatari
có nguồn gốc từ
quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông
quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông
cơ quan nguồn
quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
mã nguồn (tin học)
gốc; rễ; nguồn gốc
lòng đỏ mềm (của trứng đã nấu)
(Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng
nửa đông đặc; ao